Danh sách danh mục

Tên Đơn vị, loại Mã danh mục cấp cha Mã danh mục cụ thể Mã danh mục đầy đủ
them
Kien BG Thuộc tính 1.84.1
Root 0 1 1
System Root 1 1 1.1
VN 1 84 1.84
System VN 1.84 1 1.84.1
Thuộc tính 1.84.1 1 1.84.1.1
Ví dụ điện thoại 1.84.1 4 1.84.1.1
Địa chỉ bưu điện 1.84.1.1 1 1.84.1.1.1
Địa chỉ Website 1.84.1.1 2 1.84.1.1.2
Loại, đơn vị 1.84.1 2 1.84.1.2
Cấp hành chính 1.84.1.2 1 1.84.1.2.1
Trung ương 1.84.1.2.1 1 1.84.1.2.1.1
Tỉnh 1.84.1.2.1 2 1.84.1.2.1.2
Huyện 1.84.1.2.1 3 1.84.1.2.1.3
Xã, phường 1.84.1.2.1 4 1.84.1.2.1.4
Tổ dân phố, thôn 1.84.1.2.1 5 1.84.1.2.1.5
Cơ quan VN 1.84.1 3 1.84.1.3
ĐIện thoại số định 1.84.1 3 1.84.1.3
Cơ quan Đảng 1.84.1.3 1 1.84.1.3.1
Cơ quan Nhà nước 1.84.1.3 2 1.84.1.3.2
Quốc hội 1.84.1.3.2 1 1.84.1.3.2.1
Chủ tịch nước 1.84.1.3.2 2 1.84.1.3.2.2
Chính Phủ 1.84.1.3.2 3 1.84.1.3.2.3
Tòa án nhân dân tối cao 1.84.1.3.2 4 1.84.1.3.2.4
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao 1.84.1.3.2 5 1.84.1.3.2.5
MTTQ & Đoàn thể 1.84.1.3 3 1.84.1.3.3
Văn phòng Quốc hội 1.84 A01 1.84.A01
Văn phòng Chủ tịch nước 1.84 A02 1.84.A02
Văn phòng Chính phủ 1.84 A03 1.84.A03
Bộ Công nghiệp 1.84 A04 1.84.A04
Bộ Giao thông vận tải 1.84 A06 1.84.A06
Bộ Giáo dục và Đào tạo 1.84 A07 1.84.A07
Bộ Khoa học và công nghệ 1.84 A08 1.84.A08
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1.84 A09 1.84.A09
Bộ Ngoại giao 1.84 A12 1.84.A12
Bộ Công an 1.84 A13 1.84.A13
Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn 1.84 A14 1.84.A14
Bộ Quốc phòng 1.84 A15 1.84.A15
Bộ Tài chính 1.84 A16 1.84.A16
Bộ Thủy sản 1.84 A18 1.84.A18
Bộ Thương mại 1.84 A19 1.84.A19
Bộ Tư pháp 1.84 A20 1.84.A20
Bộ Văn hóa Thông tin 1.84 A21 1.84.A21
Bộ Xây dựng 1.84 A22 1.84.A22
Bộ Y tế 1.84 A23 1.84.A23
Uỷ ban Dân tộc 1.84 A25 1.84.A25
Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1.84 A26 1.84.A26
Bộ Nội vụ 1.84 A27 1.84.A27
Ngân hàng nhà nước 1.84 A28 1.84.A28

Trang

448 records found.