In báo cáo Danh sách danh mục

Mã danh mục đầy đủ Mã danh mục cụ thể Tên Đơn vị, loại
Kien BG Thuộc tính
them
1 1 Root
1.1 1 System Root
1.84 84 VN
1.84.1 1 System VN
1.84.1.1 1 Thuộc tính
1.84.1.1 4 Ví dụ điện thoại
1.84.1.1.1 1 Địa chỉ bưu điện
1.84.1.1.2 2 Địa chỉ Website
1.84.1.2 2 Loại, đơn vị
1.84.1.2.1 1 Cấp hành chính
1.84.1.2.1.1 1 Trung ương
1.84.1.2.1.2 2 Tỉnh
1.84.1.2.1.3 3 Huyện
1.84.1.2.1.4 4 Xã, phường
1.84.1.2.1.5 5 Tổ dân phố, thôn
1.84.1.3 3 Cơ quan VN
1.84.1.3 3 ĐIện thoại số định
1.84.1.3.1 1 Cơ quan Đảng
1.84.1.3.2 2 Cơ quan Nhà nước
1.84.1.3.2.1 1 Quốc hội
1.84.1.3.2.2 2 Chủ tịch nước
1.84.1.3.2.3 3 Chính Phủ
1.84.1.3.2.4 4 Tòa án nhân dân tối cao
1.84.1.3.2.5 5 Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
1.84.1.3.3 3 MTTQ & Đoàn thể
1.84.A01 A01 Văn phòng Quốc hội
1.84.A02 A02 Văn phòng Chủ tịch nước
1.84.A03 A03 Văn phòng Chính phủ
1.84.A04 A04 Bộ Công nghiệp
1.84.A06 A06 Bộ Giao thông vận tải
1.84.A07 A07 Bộ Giáo dục và Đào tạo
1.84.A08 A08 Bộ Khoa học và công nghệ
1.84.A09 A09 Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
1.84.A12 A12 Bộ Ngoại giao
1.84.A13 A13 Bộ Công an
1.84.A14 A14 Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
1.84.A15 A15 Bộ Quốc phòng
1.84.A16 A16 Bộ Tài chính
1.84.A18 A18 Bộ Thủy sản
1.84.A19 A19 Bộ Thương mại
1.84.A20 A20 Bộ Tư pháp
1.84.A21 A21 Bộ Văn hóa Thông tin
1.84.A22 A22 Bộ Xây dựng
1.84.A23 A23 Bộ Y tế
1.84.A25 A25 Uỷ ban Dân tộc
1.84.A26 A26 Bộ Kế hoạch và Đầu tư
1.84.A27 A27 Bộ Nội vụ
1.84.A28 A28 Ngân hàng nhà nước
1.84.A29 A29 Thanh tra Chính phủ
1.84.A30 A30 Tòa án nhân dân tối cao
1.84.A31 A31 Viện kiểm sát nhân dân tối cao
1.84.A32 A32 Bộ Tài nguyên và Môi trường
1.84.A33 A33 Bộ Thông tin & truyền thông
1.84.A34 A34 Uỷ ban Thể dục thể thao
1.84.A35 A35 Uỷ ban dân số, Gia đình và trẻ em
1.84.B03 B03 Ban cơ yếu Chính phủ
1.84.B04 B04 Ban Tôn giáo Chính phủ
1.84.B08 B08 Tổng cục Du lịch
1.84.B13 B13 Tổng cục Thống kê
1.84.B13.1 1 Dân tộc Việt Nam
1.84.B13.1.01 01 Kinh
1.84.B13.1.02 02 Tày
1.84.B13.1.03 03 Thái
1.84.B13.1.04 04 Hoa
1.84.B13.1.05 05 Khơ-me
1.84.B13.1.06 06 Mường
1.84.B13.1.07 07 Nùng
1.84.B13.1.08 08 HMông
1.84.B13.1.09 09 Dao
1.84.B13.1.10 10 Gia-rai
1.84.B13.1.11 11 Ngái
1.84.B13.1.12 12 Ê-đê
1.84.B13.1.13 13 Ba na
1.84.B13.1.14 14 Xơ-Đăng
1.84.B13.1.15 15 Sán Chay
1.84.B13.1.16 16 Cơ-ho
1.84.B13.1.17 17 Chăm
1.84.B13.1.18 18 Sán Dìu
1.84.B13.1.19 19 Hrê
1.84.B13.1.20 20 Mnông
1.84.B13.1.21 21 Ra-glai
1.84.B13.1.22 22 Xtiêng
1.84.B13.1.23 23 Bru-Vân Kiều
1.84.B13.1.24 24 Thổ
1.84.B13.1.25 25 Giáy
1.84.B13.1.26 26 Cơ-tu
1.84.B13.1.27 27 Gié Triêng
1.84.B13.1.28 28 Mạ
1.84.B13.1.29 29 Khơ-mú
1.84.B13.1.30 30 Co
1.84.B13.1.31 31 Tà-ôi
1.84.B13.1.32 32 Chơ-ro
1.84.B13.1.33 33 Kháng
1.84.B13.1.34 34 Xinh-mun
1.84.B13.1.35 35 Hà Nhì
1.84.B13.1.36 36 Chu ru
1.84.B13.1.37 37 Lào
1.84.B13.1.38 38 La Chí
1.84.B13.1.39 39 La Ha
1.84.B13.1.40 40 Phù Lá
1.84.B13.1.41 41 La Hủ
1.84.B13.1.42 42 Lự
1.84.B13.1.43 43 Lô Lô
1.84.B13.1.44 44 Chứt
1.84.B13.1.45 45 Mảng
1.84.B13.1.46 46 Pà Thẻn
1.84.B13.1.47 47 Co Lao
1.84.B13.1.48 48 Cống
1.84.B13.1.49 49 Bố Y
1.84.B13.1.50 50 Si La
1.84.B13.1.51 51 Pu Péo
1.84.B13.1.52 52 Brâu
1.84.B13.1.53 53 Ơ Đu
1.84.B13.1.54 54 Rơ măm
1.84.B13.1.55 55 Người nước ngoài
1.84.B13.1.99 99 Không rõ
1.84.B13.2 2 Cấp đào tạo
1.84.B13.2.00 00 Mầm non
1.84.B13.2.10 10 Tiểu học
1.84.B13.2.20 20 Trung học cơ sở
1.84.B13.2.22 22 Sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 3 tháng
1.84.B13.2.30 30 Trung học phổ thông
1.84.B13.2.40 40 Trung cấp nghề
1.84.B13.2.42 42 Trung cấp chuyên nghiệp
1.84.B13.2.50 50 Cao đẳng nghề
1.84.B13.2.52 52 Đại học
1.84.B13.2.60 60 Thạc sỹ
1.84.B13.2.62 62 Tiến sỹ
1.84.B13.3 3 Đơn vị hành chính
1.84.B13.3.24 24 Tỉnh Bắc Giang
1.84.B13.3.24.213 213 Thành phố Bắc Giang
1.84.B13.3.24.213.07201 07201 Phường Thọ Xương
1.84.B13.3.24.213.07204 07204 Phường Trần Nguyên Hãn
1.84.B13.3.24.213.07207 07207 Phường Ngô Quyền
1.84.B13.3.24.213.07210 07210 Phường Hoàng Văn Thụ
1.84.B13.3.24.213.07213 07213 Phường Trần Phú
1.84.B13.3.24.213.07216 07216 Phường Mỹ Độ
1.84.B13.3.24.213.07219 07219 Phường Lê Lợi
1.84.B13.3.24.213.07222 07222 Xã Song Mai
1.84.B13.3.24.213.07225 07225 Phường Xương Giang
1.84.B13.3.24.213.07228 07228 Phường Đa Mai
1.84.B13.3.24.213.07231 07231 Phường Dĩnh Kế
1.84.B13.3.24.213.07441 07441 Xã Dĩnh Trì
1.84.B13.3.24.213.07687 07687 Xã Tân Mỹ
1.84.B13.3.24.213.07696 07696 Xã Đồng Sơn
1.84.B13.3.24.213.07699 07699 Xã Tân Tiến
1.84.B13.3.24.213.07705 07705 Xã Song Khê
1.84.B13.3.24.215 215 Huyện Yên Thế
1.84.B13.3.24.215.07234 07234 Thị trấn Cầu Gồ
1.84.B13.3.24.215.07237 07237 Thị trấn Bố Hạ
1.84.B13.3.24.215.07243 07243 Xã Đồng Tiến
1.84.B13.3.24.215.07246 07246 Xã Canh Nậu
1.84.B13.3.24.215.07249 07249 Xã Xuân Lương
1.84.B13.3.24.215.07252 07252 Xã Tam Tiến
1.84.B13.3.24.215.07255 07255 Xã Đồng Vương
1.84.B13.3.24.215.07258 07258 Xã Đồng Hưu
1.84.B13.3.24.215.07260 07260 Xã Đồng Tâm
1.84.B13.3.24.215.07261 07261 Xã Tam Hiệp
1.84.B13.3.24.215.07264 07264 Xã Tiến Thắng
1.84.B13.3.24.215.07267 07267 Xã Hồng Kỳ
1.84.B13.3.24.215.07270 07270 Xã Đồng Lạc
1.84.B13.3.24.215.07273 07273 Xã Đông Sơn
1.84.B13.3.24.215.07276 07276 Xã Tân Hiệp
1.84.B13.3.24.215.07279 07279 Xã Hương Vĩ
1.84.B13.3.24.215.07282 07282 Xã Đồng Kỳ
1.84.B13.3.24.215.07285 07285 Xã An Thượng
1.84.B13.3.24.215.07288 07288 Xã Phồn Xương
1.84.B13.3.24.215.07291 07291 Xã Tân Sỏi
1.84.B13.3.24.215.07294 07294 Xã Bố Hạ
1.84.B13.3.24.216 216 Huyện Tân Yên
1.84.B13.3.24.216.07297 07297 Thị trấn Cao Thượng
1.84.B13.3.24.216.07300 07300 Thị trấn Nhã Nam
1.84.B13.3.24.216.07303 07303 Xã Lan Giới
1.84.B13.3.24.216.07306 07306 Xã Nhã Nam
1.84.B13.3.24.216.07309 07309 Xã Tân Trung
1.84.B13.3.24.216.07312 07312 Xã Đại Hóa
1.84.B13.3.24.216.07315 07315 Xã Quang Tiến
1.84.B13.3.24.216.07318 07318 Xã Phúc Sơn
1.84.B13.3.24.216.07321 07321 Xã An Dương
1.84.B13.3.24.216.07324 07324 Xã Phúc Hòa
1.84.B13.3.24.216.07327 07327 Xã Liên Sơn
1.84.B13.3.24.216.07330 07330 Xã Hợp Đức
1.84.B13.3.24.216.07333 07333 Xã Lam Cốt
1.84.B13.3.24.216.07336 07336 Xã Cao Xá
1.84.B13.3.24.216.07339 07339 Xã Cao Thượng
1.84.B13.3.24.216.07342 07342 Xã Việt Ngọc
1.84.B13.3.24.216.07345 07345 Xã Song Vân
1.84.B13.3.24.216.07348 07348 Xã Ngọc Châu
1.84.B13.3.24.216.07351 07351 Xã Ngọc Vân
1.84.B13.3.24.216.07354 07354 Xã Việt Lập
1.84.B13.3.24.216.07357 07357 Xã Liên Chung
1.84.B13.3.24.216.07360 07360 Xã Ngọc Thiện
1.84.B13.3.24.216.07363 07363 Xã Ngọc Lý
1.84.B13.3.24.216.07366 07366 Xã Quế Nham
1.84.B13.3.24.217 217 Huyện Lạng Giang
1.84.B13.3.24.217.07369 07369 Thị trấn Kép
1.84.B13.3.24.217.07375 07375 Thị trấn Vôi
1.84.B13.3.24.217.07378 07378 Xã Nghĩa Hòa
1.84.B13.3.24.217.07381 07381 Xã Nghĩa Hưng
1.84.B13.3.24.217.07384 07384 Xã Quang Thịnh
1.84.B13.3.24.217.07387 07387 Xã Hương Sơn
1.84.B13.3.24.217.07390 07390 Xã Đào Mỹ
1.84.B13.3.24.217.07393 07393 Xã Tiên Lục
1.84.B13.3.24.217.07396 07396 Xã An Hà
1.84.B13.3.24.217.07399 07399 Xã Tân Thịnh
1.84.B13.3.24.217.07402 07402 Xã Mỹ Hà
1.84.B13.3.24.217.07405 07405 Xã Hương Lạc
1.84.B13.3.24.217.07408 07408 Xã Dương Đức
1.84.B13.3.24.217.07411 07411 Xã Tân Thanh
1.84.B13.3.24.217.07414 07414 Xã Yên Mỹ
1.84.B13.3.24.217.07417 07417 Xã Tân Hưng
1.84.B13.3.24.217.07420 07420 Xã Mỹ Thái
1.84.B13.3.24.217.07423 07423 Xã Phi Mô
1.84.B13.3.24.217.07426 07426 Xã Xương Lâm
1.84.B13.3.24.217.07429 07429 Xã Xuân Hương
1.84.B13.3.24.217.07432 07432 Xã Tân Dĩnh
1.84.B13.3.24.217.07435 07435 Xã Đại Lâm
1.84.B13.3.24.217.07438 07438 Xã Thái Đào
1.84.B13.3.24.218 218 Huyện Lục Nam
1.84.B13.3.24.218.07444 07444 Thị trấn Đồi Ngô
1.84.B13.3.24.218.07447 07447 Thị trấn Lục Nam
1.84.B13.3.24.218.07450 07450 Xã Đông Hưng
1.84.B13.3.24.218.07453 07453 Xã Đông Phú
1.84.B13.3.24.218.07456 07456 Xã Tam Dị
1.84.B13.3.24.218.07459 07459 Xã Bảo Sơn
1.84.B13.3.24.218.07462 07462 Xã Bảo Đài
1.84.B13.3.24.218.07465 07465 Xã Thanh Lâm
1.84.B13.3.24.218.07468 07468 Xã Tiên Nha
1.84.B13.3.24.218.07471 07471 Xã Trường Giang
1.84.B13.3.24.218.07474 07474 Xã Tiên Hưng
1.84.B13.3.24.218.07477 07477 Xã Phương Sơn
1.84.B13.3.24.218.07480 07480 Xã Chu Điện
1.84.B13.3.24.218.07483 07483 Xã Cương Sơn
1.84.B13.3.24.218.07486 07486 Xã Nghĩa Phương
1.84.B13.3.24.218.07489 07489 Xã Vô Tranh
1.84.B13.3.24.218.07492 07492 Xã Bình Sơn
1.84.B13.3.24.218.07495 07495 Xã Lan Mẫu
1.84.B13.3.24.218.07498 07498 Xã Yên Sơn
1.84.B13.3.24.218.07501 07501 Xã Khám Lạng
1.84.B13.3.24.218.07504 07504 Xã Huyền Sơn
1.84.B13.3.24.218.07507 07507 Xã Trường Sơn
1.84.B13.3.24.218.07510 07510 Xã Lục Sơn
1.84.B13.3.24.218.07513 07513 Xã Bắc Lũng
1.84.B13.3.24.218.07516 07516 Xã Vũ Xá
1.84.B13.3.24.218.07519 07519 Xã Cẩm Lý
1.84.B13.3.24.218.07522 07522 Xã Đan Hội
1.84.B13.3.24.219 219 Huyện Lục Ngạn
1.84.B13.3.24.219.07525 07525 Thị trấn Chũ
1.84.B13.3.24.219.07528 07528 Xã Cấm Sơn
1.84.B13.3.24.219.07531 07531 Xã Tân Sơn
1.84.B13.3.24.219.07534 07534 Xã Phong Minh
1.84.B13.3.24.219.07537 07537 Xã Phong Vân
1.84.B13.3.24.219.07540 07540 Xã Xa Lý
1.84.B13.3.24.219.07543 07543 Xã Hộ Đáp
1.84.B13.3.24.219.07546 07546 Xã Sơn Hải
1.84.B13.3.24.219.07549 07549 Xã Thanh Hải
1.84.B13.3.24.219.07552 07552 Xã Kiên Lao
1.84.B13.3.24.219.07555 07555 Xã Biên Sơn
1.84.B13.3.24.219.07558 07558 Xã Kiên Thành
1.84.B13.3.24.219.07561 07561 Xã Hồng Giang
1.84.B13.3.24.219.07564 07564 Xã Kim Sơn
1.84.B13.3.24.219.07567 07567 Xã Tân Hoa
1.84.B13.3.24.219.07570 07570 Xã Giáp Sơn
1.84.B13.3.24.219.07573 07573 Xã Biển Động
1.84.B13.3.24.219.07576 07576 Xã Quý Sơn
1.84.B13.3.24.219.07579 07579 Xã Trù Hựu
1.84.B13.3.24.219.07582 07582 Xã Phì Điền
1.84.B13.3.24.219.07585 07585 Xã Nghĩa Hồ
1.84.B13.3.24.219.07588 07588 Xã Tân Quang
1.84.B13.3.24.219.07591 07591 Xã Đồng Cốc
1.84.B13.3.24.219.07594 07594 Xã Tân Lập
1.84.B13.3.24.219.07597 07597 Xã Phú Nhuận
1.84.B13.3.24.219.07600 07600 Xã Mỹ An
1.84.B13.3.24.219.07603 07603 Xã Nam Dương
1.84.B13.3.24.219.07606 07606 Xã Tân Mộc
1.84.B13.3.24.219.07609 07609 Xã Đèo Gia
1.84.B13.3.24.219.07612 07612 Xã Phượng Sơn
1.84.B13.3.24.220 220 Huyện Sơn Động
1.84.B13.3.24.220.07615 07615 Thị trấn An Châu
1.84.B13.3.24.220.07616 07616 Thị trấn Thanh Sơn
1.84.B13.3.24.220.07618 07618 Xã Thạch Sơn
1.84.B13.3.24.220.07621 07621 Xã Vân Sơn
1.84.B13.3.24.220.07624 07624 Xã Hữu Sản
1.84.B13.3.24.220.07627 07627 Xã Quế Sơn
1.84.B13.3.24.220.07630 07630 Xã Phúc Thắng
1.84.B13.3.24.220.07633 07633 Xã Chiên Sơn
1.84.B13.3.24.220.07636 07636 Xã Giáo Liêm
1.84.B13.3.24.220.07639 07639 Xã Vĩnh Khương
1.84.B13.3.24.220.07642 07642 Xã Cẩm Đàn
1.84.B13.3.24.220.07645 07645 Xã An Lạc
1.84.B13.3.24.220.07648 07648 Xã An Lập
1.84.B13.3.24.220.07651 07651 Xã Yên Định
1.84.B13.3.24.220.07654 07654 Xã Lệ Viễn
1.84.B13.3.24.220.07657 07657 Xã An Châu
1.84.B13.3.24.220.07660 07660 Xã An Bá
1.84.B13.3.24.220.07663 07663 Xã Tuấn Đạo
1.84.B13.3.24.220.07666 07666 Xã Dương Hưu
1.84.B13.3.24.220.07669 07669 Xã Bồng Am
1.84.B13.3.24.220.07672 07672 Xã Long Sơn
1.84.B13.3.24.220.07675 07675 Xã Tuấn Mậu
1.84.B13.3.24.220.07678 07678 Xã Thanh Luận
1.84.B13.3.24.221 221 Huyện Yên Dũng
1.84.B13.3.24.221.07681 07681 Thị trấn Neo
1.84.B13.3.24.221.07682 07682 Thị trấn Tân Dân
1.84.B13.3.24.221.07684 07684 Xã Lão Hộ
1.84.B13.3.24.221.07690 07690 Xã Hương Gián
1.84.B13.3.24.221.07693 07693 Xã Tân An
1.84.B13.3.24.221.07702 07702 Xã Quỳnh Sơn
1.84.B13.3.24.221.07708 07708 Xã Nội Hoàng
1.84.B13.3.24.221.07711 07711 Xã Tiền Phong
1.84.B13.3.24.221.07714 07714 Xã Xuân Phú
1.84.B13.3.24.221.07717 07717 Xã Tân Liễu
1.84.B13.3.24.221.07720 07720 Xã Trí Yên
1.84.B13.3.24.221.07723 07723 Xã Lãng Sơn
1.84.B13.3.24.221.07726 07726 Xã Yên Lư
1.84.B13.3.24.221.07729 07729 Xã Tiến Dũng
1.84.B13.3.24.221.07732 07732 Xã Nham Sơn
1.84.B13.3.24.221.07735 07735 Xã Đức Giang
1.84.B13.3.24.221.07738 07738 Xã Cảnh Thụy
1.84.B13.3.24.221.07741 07741 Xã Tư Mại
1.84.B13.3.24.221.07744 07744 Xã Thắng Cương
1.84.B13.3.24.221.07747 07747 Xã Đồng Việt
1.84.B13.3.24.221.07750 07750 Xã Đồng Phúc
1.84.B13.3.24.222 222 Huyện Việt Yên
1.84.B13.3.24.222.07753 07753 Thị trấn Bích Động
1.84.B13.3.24.222.07756 07756 Thị trấn Nếnh
1.84.B13.3.24.222.07759 07759 Xã Thượng Lan
1.84.B13.3.24.222.07762 07762 Xã Việt Tiến
1.84.B13.3.24.222.07765 07765 Xã Nghĩa Trung
1.84.B13.3.24.222.07768 07768 Xã Minh Đức
1.84.B13.3.24.222.07771 07771 Xã Hương Mai
1.84.B13.3.24.222.07774 07774 Xã Tự Lạn
1.84.B13.3.24.222.07777 07777 Xã Bích Sơn
1.84.B13.3.24.222.07780 07780 Xã Trung Sơn
1.84.B13.3.24.222.07783 07783 Xã Hồng Thái
1.84.B13.3.24.222.07786 07786 Xã Tiên Sơn
1.84.B13.3.24.222.07789 07789 Xã Tăng Tiến
1.84.B13.3.24.222.07792 07792 Xã Quảng Minh
1.84.B13.3.24.222.07795 07795 Xã Hoàng Ninh
1.84.B13.3.24.222.07798 07798 Xã Ninh Sơn
1.84.B13.3.24.222.07801 07801 Xã Vân Trung
1.84.B13.3.24.222.07804 07804 Xã Vân Hà
1.84.B13.3.24.222.07807 07807 Xã Quang Châu
1.84.B13.3.24.223 223 Huyện Hiệp Hòa
1.84.B13.3.24.223.07810 07810 Thị trấn Thắng
1.84.B13.3.24.223.07813 07813 Xã Đồng Tân
1.84.B13.3.24.223.07816 07816 Xã Thanh Vân
1.84.B13.3.24.223.07819 07819 Xã Hoàng Lương
1.84.B13.3.24.223.07822 07822 Xã Hoàng Vân
1.84.B13.3.24.223.07825 07825 Xã Hoàng Thanh
1.84.B13.3.24.223.07828 07828 Xã Hoàng An
1.84.B13.3.24.223.07831 07831 Xã Ngọc Sơn
1.84.B13.3.24.223.07834 07834 Xã Thái Sơn
1.84.B13.3.24.223.07837 07837 Xã Hòa Sơn
1.84.B13.3.24.223.07840 07840 Xã Đức Thắng
1.84.B13.3.24.223.07843 07843 Xã Quang Minh
1.84.B13.3.24.223.07846 07846 Xã Lương Phong
1.84.B13.3.24.223.07849 07849 Xã Hùng Sơn
1.84.B13.3.24.223.07852 07852 Xã Đại Thành
1.84.B13.3.24.223.07855 07855 Xã Thường Thắng
1.84.B13.3.24.223.07858 07858 Xã Hợp Thịnh
1.84.B13.3.24.223.07861 07861 Xã Danh Thắng
1.84.B13.3.24.223.07864 07864 Xã Mai Trung
1.84.B13.3.24.223.07867 07867 Xã Đoan Bái
1.84.B13.3.24.223.07870 07870 Xã Bắc Lý
1.84.B13.3.24.223.07873 07873 Xã Xuân Cẩm
1.84.B13.3.24.223.07876 07876 Xã Hương Lâm
1.84.B13.3.24.223.07879 07879 Xã Đông Lỗ
1.84.B13.3.24.223.07882 07882 Xã Châu Minh
1.84.B13.3.24.223.07885 07885 Xã Mai Đình
1.84.B13.4 4 Cơ quan hành chính
1.84.B16 B16 Đài Tiếng nói Việt Nam
1.84.B17 B17 Đài Truyền hình Việt Nam
1.84.B18 B18 Thông tấn xã Việt Nam
1.84.B20 B20 Viện khoa học và Công nghệ Việt Nam
1.84.B21 B21 Viện Khoa học xã hội Việt Nam
1.84.B24 B24 Bảo Hiểm xã hội Việt Nam
1.84.B25 B25 Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore
1.84.B25 B25 Ban Quản lý khu kinh tế Dung Quất
1.84.B26 B26 Kiểm toán Nhà nước
1.84.B30 B30 Ban Quản lý lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
1.84.B31 B31 Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương
1.84.T01 T01 Thành phố Hà Nội
1.84.T02 T02 Thành phố Hồ Chí Minh
1.84.T03 T03 Thành phố Hải Phòng
1.84.T04 T04 Thành phố Đà Nẵng
1.84.T05 T05 Thành phố Cần Thơ
1.84.T10 T10 Tỉnh Hà Giang
1.84.T11 T11 Tỉnh Cao Bằng
1.84.T12 T12 Tỉnh Lai Châu
1.84.T13 T13 Tỉnh Lào Cai
1.84.T14 T14 Tỉnh Tuyên Quang
1.84.T15 T15 Tỉnh Lạng Sơn
1.84.T16 T16 Tỉnh Thái Nguyên
1.84.T17 T17 Tỉnh Yên Bái
1.84.T18 T18 Tỉnh Sơn La
1.84.T19 T19 Tỉnh Phú Thọ
1.84.T20 T20 Tỉnh Quảng Ninh
1.84.T21 T21 Tỉnh Bắc Giang
1.84.T22 T22 Tỉnh Hà Tây
1.84.T23 T23 Tỉnh Hải Dương
1.84.T24 T24 Tỉnh Hòa Bình
1.84.T25 T25 Tỉnh Nam Định
1.84.T26 T26 Tỉnh Thái Bình
1.84.T27 T27 Tỉnh Thanh Hóa
1.84.T28 T28 Tỉnh Ninh Bình
1.84.T29 T29 Tỉnh Nghệ An
1.84.T30 T30 Tỉnh Hà Tĩnh
1.84.T31 T31 Tỉnh Quảng Bình
1.84.T32 T32 Tỉnh Quảng Trị
1.84.T33 T33 Tỉnh Thừa Thiên - Huế
1.84.T34 T34 Tỉnh Quảng Nam
1.84.T35 T35 Tỉnh Quảng Ngãi
1.84.T36 T36 Tỉnh Kon Tum
1.84.T37 T37 Tỉnh Bình Định
1.84.T38 T38 Tỉnh Gia Lai
1.84.T39 T39 Tỉnh Phú Yên
1.84.T40 T40 Tỉnh Đắk Lắk
1.84.T41 T41 Tỉnh Khánh Hòa
1.84.T42 T42 Tỉnh Lâm Đồng
1.84.T43 T43 Tỉnh Bình Dương
1.84.T44 T44 Tỉnh Ninh Thuận
1.84.T45 T45 Tỉnh Tây Ninh
1.84.T46 T46 Tỉnh Bình Thuận
1.84.T47 T47 Tỉnh Đồng Nai
1.84.T48 T48 Tỉnh Long An
1.84.T49 T49 Tỉnh Đồng Tháp
1.84.T50 T50 Tỉnh An Giang
1.84.T51 T51 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1.84.T52 T52 Tỉnh Tiền Giang
1.84.T53 T53 Tỉnh Kiên Giang
1.84.T54 T54 Tỉnh Hậu Giang
1.84.T55 T55 Tỉnh Bến Tre
1.84.T56 T56 Tỉnh Vĩnh Long
1.84.T57 T57 Tỉnh Trà Vinh
1.84.T58 T58 Tỉnh Sóc Trăng
1.84.T59 T59 Tỉnh Cà Mau
1.84.T60 T60 Tỉnh Bắc Kạn
1.84.T61 T61 Tỉnh Vĩnh Phúc
1.84.T62 T62 Tỉnh Bắc Ninh
1.84.T63 T63 Tỉnh Hưng Yên
1.84.T64 T64 Tỉnh Hà Nam
1.84.T65 T65 Tỉnh Bình Phước
1.84.T66 T66 Tỉnh Bạc Liêu
1.84.T67 T67 Tỉnh Điện Biên
1.84.T68 T68 Tỉnh Đắk Nông
In báo cáo Danh sách danh mụcXuất XLS