Danh sách danh mục

Tên Đơn vị, loại Mã danh mục cấp cha Mã danh mục cụ thể Mã danh mục đầy đủ
Thanh tra Chính phủ 1.84 A29 1.84.A29
Tòa án nhân dân tối cao 1.84 A30 1.84.A30
Viện kiểm sát nhân dân tối cao 1.84 A31 1.84.A31
Bộ Tài nguyên và Môi trường 1.84 A32 1.84.A32
Bộ Thông tin & truyền thông 1.84 A33 1.84.A33
Uỷ ban Thể dục thể thao 1.84 A34 1.84.A34
Uỷ ban dân số, Gia đình và trẻ em 1.84 A35 1.84.A35
Ban cơ yếu Chính phủ 1.84 B03 1.84.B03
Ban Tôn giáo Chính phủ 1.84 B04 1.84.B04
Tổng cục Du lịch 1.84 B08 1.84.B08
Tổng cục Thống kê 1.84 B13 1.84.B13
Dân tộc Việt Nam 1.84.B13 1 1.84.B13.1
Kinh 1.84.B13.1 01 1.84.B13.1.01
Tày 1.84.B13.1 02 1.84.B13.1.02
Thái 1.84.B13.1 03 1.84.B13.1.03
Hoa 1.84.B13.1 04 1.84.B13.1.04
Khơ-me 1.84.B13.1 05 1.84.B13.1.05
Mường 1.84.B13.1 06 1.84.B13.1.06
Nùng 1.84.B13.1 07 1.84.B13.1.07
HMông 1.84.B13.1 08 1.84.B13.1.08
Dao 1.84.B13.1 09 1.84.B13.1.09
Gia-rai 1.84.B13.1 10 1.84.B13.1.10
Ngái 1.84.B13.1 11 1.84.B13.1.11
Ê-đê 1.84.B13.1 12 1.84.B13.1.12
Ba na 1.84.B13.1 13 1.84.B13.1.13
Xơ-Đăng 1.84.B13.1 14 1.84.B13.1.14
Sán Chay 1.84.B13.1 15 1.84.B13.1.15
Cơ-ho 1.84.B13.1 16 1.84.B13.1.16
Chăm 1.84.B13.1 17 1.84.B13.1.17
Sán Dìu 1.84.B13.1 18 1.84.B13.1.18
Hrê 1.84.B13.1 19 1.84.B13.1.19
Mnông 1.84.B13.1 20 1.84.B13.1.20
Ra-glai 1.84.B13.1 21 1.84.B13.1.21
Xtiêng 1.84.B13.1 22 1.84.B13.1.22
Bru-Vân Kiều 1.84.B13.1 23 1.84.B13.1.23
Thổ 1.84.B13.1 24 1.84.B13.1.24
Giáy 1.84.B13.1 25 1.84.B13.1.25
Cơ-tu 1.84.B13.1 26 1.84.B13.1.26
Gié Triêng 1.84.B13.1 27 1.84.B13.1.27
Mạ 1.84.B13.1 28 1.84.B13.1.28
Khơ-mú 1.84.B13.1 29 1.84.B13.1.29
Co 1.84.B13.1 30 1.84.B13.1.30
Tà-ôi 1.84.B13.1 31 1.84.B13.1.31
Chơ-ro 1.84.B13.1 32 1.84.B13.1.32
Kháng 1.84.B13.1 33 1.84.B13.1.33
Xinh-mun 1.84.B13.1 34 1.84.B13.1.34
Hà Nhì 1.84.B13.1 35 1.84.B13.1.35
Chu ru 1.84.B13.1 36 1.84.B13.1.36
Lào 1.84.B13.1 37 1.84.B13.1.37
La Chí 1.84.B13.1 38 1.84.B13.1.38

Trang

448 records found.